|
|
|
| Dự kiến kế hoạch phát triển mở rộng hệ thống đường ống năm 2005 |
|
ĐVT: 1.000.000đ
|
Danh mục
đầu tư
|
NLTK |
Số người sử dụng |
Cơ cấu vốn đầu tư |
Chủ đầu tư |
| Tổng đầu tư |
NS |
Vốn đối ứng của
CTCTN |
Địa phương và ND |
|
Hệ
dẫn nước
Hoà
B́nh Chương
Phong Hiền
|
1.000
m3/ngđ
|
25.000 |
5.000 |
1.000 |
3.000 |
1.000 |
Công
ty
CTN
|
|
Phong
Hiền
Phong Điền
|
370
m3/ngđ
|
3.500 |
900 |
300 |
300 |
300 |
Công
ty
CTN
|
|
Phong
Thu
Phong Điền
|
400
m3/ngđ
|
4.000 |
950 |
300 |
300 |
350 |
Công
ty
CTN
|
|
Quảng
Thọ
Quảng Điền
|
350
m3/ngđ
|
4.000 |
900 |
300 |
300 |
300 |
Công
ty
CTN
|
|
Quảng
Thành
Quảng Điền
|
350
m3/ngđ
|
3.000 |
600 |
200 |
200 |
200 |
Công
ty
CTN
|
|
Hương
Vinh
Hương Trà
|
250
m3/ngđ
|
2.000 |
450 |
150 |
150 |
150 |
Công
ty
CTN
|
|
Hương
Văn
Hương Trà
|
250
m3/ngđ
|
2.500 |
450 |
150 |
150 |
150 |
Công
ty
CTN
|
|
Hương
An
Hương Trà
|
400
m3/ngđ
|
4.000 |
950< |
300 |
300 |
350 |
Công
ty
CTN
|
|
Vinh
Thái
Phú Vang
|
350
m3/ngđ
|
3.500 |
900 |
300 |
300 |
300 |
Công
ty
CTN
|
|
Vinh
Hà
Phú Vang
|
400
m3/ngđ
|
4.000 |
950 |
300 |
300 |
350 |
Công
ty
CTN
|
|
Thuỷ
Dương
Hương Thuỷ
|
350
m3/ngđ
|
2.500 |
600 |
200 |
200 |
200 |
Công
ty
CTN
|
|
Thuỷ
Vân
Hương Thuỷ
|
200
m3/ngđ
|
3.000 |
600 |
200 |
200 |
200 |
Công
ty
CTN
|
|
Thuỷ
Lương
Hương Thuỷ
|
350
m3/ngđ
|
3.500 |
900 |
300 |
300 |
300 |
Công
ty
CTN
|
|
Phú
Thanh
Phú Vang
|
250
m3/ngđ
|
2.500 |
600 |
200 |
200 |
200 |
Công
ty
CTN
|
|
Lộc
Sơn
Phú Lộc
|
400
m3/ngđ
|
4.000 |
950 |
300 |
300 |
350 |
Công
ty
CTN
|
|
Phú
Vinh
A Lưới
|
300
m3/ngđ
|
3.000 |
600 |
200 |
200 |
200 |
Công
ty
CTN
|
|
Hương
Phú
Nam Đông
|
200
m3/ngđ
|
3.000 |
600 |
200 |
200 |
200 |
Công
ty
CTN
|
| |
77.000 |
16.900 |
4.900 |
6.900 |
5.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Về trang trước
Về đầu trang
|