UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

---------------------------------

CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc          
------o0o------

Số : 4284/2005/QĐ–UBND


Huế ngày 20 tháng 12 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá bán nước sạch

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

- Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ về việc qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

- Căn cứ Thông tư liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng số 104/2004/TTLT-BTC-BXD ngày 8/1/2004 về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn;

- Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BTC ngày 20/6/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

- Căn cứ Quyết định số 14/2004/QĐ-BXD ngày 14/5/2004 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành định mức dự toán công tác sản xuất nước sạch;

- Theo đề nghị của của Liên Sở Tài chính - Xây dựng tại Tờ tŕnh số 2770/LN-TC.XD ngày 10 tháng 10 năm 2005.

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1: Qui định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người Nước ngoài, Doanh nghiệp trong nước hay Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài như sau:

 

STT

Đối tượng sử dụng nước sạch
Giá bán nước sạch
Đă có thuế VAT
không có phí thoát nước
(đ/m3)
Phí
Thoát
nước
(đ/m3)
Giá bán nước sạch
Đă có thuế VAT
và phí thoát nước
(đ/m3)
1 Hộ gia đ́nh 2.500 250 2.750
2 Cơ quan hành chính sự nghiệp 4.250 250 4.500
3 Các hoạt động sản xuất vật chất 4.250 250 4.500
4 Các hoạt động kinh doanh dịch vụ 6.750 250 7.000

 

- Giá bán nước sạch qui định trên là giá bán tại đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ nước của các hộ gia đ́nh, tổ chức sử dụng nước sạch, là cơ sở để các đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch thanh toán với các đối tượng sử dụng nước sạch.

- Phí thoát nước 250 đ/m3 là mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt chỉ áp dụng thu đối với các đối tượng chịu phí phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo qui định tại Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên bộ: Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và môi trường về hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ.

 

Điều 2: Hàng quí, các đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch có trách nhiệm trích nộp phí thoát nước là 250 đ/m3 nước tiêu thụ để nộp vào ngân sách tỉnh theo hướng dẫn của Sở Tài chính.

Nghiêm cấm doanh nghiệm sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu khác vào giá bán nước máy dưới mọi h́nh thức.

 

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006 và thay thế cho Quyết định số 2491/2003/QĐ-UB ngày 3/9/2003 của UBND tỉnh.

Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng hướng dẫn phương thức thanh toán, phân loại đối tượng thu và tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

 

Điều 4: Chánh văn pḥng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế. Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xă hội, các đoàn thể, các cơ quan đơn vị hành chính sự nghiệp, các doanh nghiệp nhà nước và cá nhân, hộ gia đ́nh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

Nơi nhận:

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 - Như điều 4

- Bộ Tài chính

 

(Đă kư)

NGUYỄN XUÂN LƯ

- Bộ Xây dựng    

- Đoàn Đại biểu QH tỉnh

- TV tỉnh ủy

- TT HDND Tỉnh

- CT và các PCT UBND Tỉnh

- Cục KTVB QPPL - Bộ Tư pháp

- Các thành viên UBND tỉnh

- Viện KSND tỉnh, Ttra tỉnh, Sở Tư pháp

- VP: LĐ và các CV: TC, XD, ND, NN, TH

- Lưu: VT, LT