Tiêu chuẩn vệ sinh của cấp nước cho ăn uống và sinh hoạt 505BYT/QĐ ban hành ngày 13-4-1992 Bộ Y tế

 

TT

 

Thông số chất lượng

 

Đơn vị

Giới hạn tối đa

Đ/v Đô thị

Đ/v Nông thôn

1

Độ pH

 

6,5-8,5

6,5-8,5

2

Độ trong

cm

>30

>25

3

Độ màu (thang mẫu cơ bản)

độ

<10

<10

4

Mùi vị (đậy kín sau khi đun 50-60oC)

 

0

0

5

Hàm lượng cặn ḥa tan

mg/l

500

1000

6

Độ cứng

mg/lCaCO3

500

500

7

Muối mặn

     - Vùng ven biển

     - Vùng nội địa

mg/lNaCl

 

400

250

 

500

250

8

Độ oxy hoá

mg/l O2

0,5-2

2-4

9

Amôniăc

     - Đ/v nước mặt

     - Đ/v nước ngầm

mg/l

 

0

3

 

0

3

10

Nitrat

mg/l

10

10

11

Nitrit

mg/l

0

0

12

Nhôm

mg/l

0,2

0,2

13

Đồng

mg/l

1

1

14

Sắt

mg/l

0,3

0,5

15

Mangan

mg/l

0,1

0,1

16

Natri

mg/l

200

200

17

Sulphát

mg/l

400

400

18

Kẽm

mg/l

5

5

19

Hyđrosulphua

mg/l

0

0

20

Acsen

mg/l

0,05

0,05

21

Cadmi

mg/l

0,005

0,005

22

Crôm

mg/l

0,05

0,05

23

Xianua

mg/l

0,1

0,1

24

Florua

mg/l

1,5

1,5

25

Ch́

mg/l

0,05

0,05

26

Thuỷ ngân

mg/l

0,001

0,001

27

Selen

mg/l

0,01

0,01

28

Fecal Coliforrm

N/100 ml

0

0

29

Fecal Streptoccocus

N/100 ml

0

0